DAVIPURE GLU
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
BẢN TỰ CÔNG BỐ SẢN PHẨM
Số: 0002/THIEN LONG/2026
I. Thông tin về tổ chức, cá nhân tự công bố sản phẩm
Tên tổ chức: CÔNG TY CỔ PHẦN DINH DƯỠNG DƯỢC THIÊN LONG
Địa chỉ: Số nhà 468, đường Hoàng Công Chất, Tổ 9, Phường Phú Diễn, Thành Phố Hà Nội, Việt Nam
Mã số doanh nghiệp: 0104397649
Điện thoại: 024.37644769
II. Thông tin về sản phẩm
1. Tên sản phẩm: Thực phẩm bổ sung DAVIPURE GOLD GLUZEN
2. Thành phần: Sữa bột nguyên kem (từ sữa bò), Sữa bột gầy (từ sữa bò), Bột kem không sữa (Non Dairy Creamer), Chất béo thực vật chứa Omega, Đạm đậu nành, Đạm whey cô đặc, Chất tạo ngọt tổng hợp: Isomalt (INS 953), Isomaltulose, Fructo - Oligosaccharide (FOS), Maltodextrin, base milk, L-Lysine HCL, Bột DHA từ dầu tảo: 0.1%, Đạm đậu Hà Lan, Taurine, Inositol, hương liệu tổng hợp (hương sữa), các khoáng chất (Natri, Kali, Clorid, Calci, Phospho, Magnesi, Đồng, Mangan, Selen, Sắt, Iod, Kẽm), các vitamin [Vitamin A, Vitamin D, Vitamin E (các hợp chất α - tocopherol), Vitamin C (acid ascorbic), Vitamin B1 (thiamin), Vitamin B2 (riboflavin), Nicotinamid, Vitamin B6, Acid folic, Acid pantothenic, Vitamin B12, Vitamin K1 , Vitamin H (Biotin), Bột Vitamin K2 (0.005%)].
3. Thời hạn sử dụng sản phẩm: 24 tháng kể từ ngày sản xuất. Ngày sản xuất và hạn sử dụng xem trên bao bì.
4. Quy cách đóng gói và chất liệu bao bì:
- Quy cách đóng gói: Khối lượng tịnh: 100 g/hộp, 150 g/hộp, 200 g/hộp, 250 g/hộp, 360 g/hộp, 400 g/hộp, 500 g/hộp, 550 g/hộp, 600 g/hộp, 650 g/hộp, 700 g/hộp, 750 g/hộp, 800 g/hộp, 850 g/hộp, 900 g/hộp; 9 g/túi, 40 g/túi, 80 g/túi, 160 g/túi, 320 g/túi, 350 g/túi, 100 g/túi, 200 g/túi, 300 g/túi, 400 g/túi, 450 g/túi, 500 g/túi, 550 g/túi, 600 g/túi, 650 g/túi, 700 g/túi, 720 g/túi, 800 g/túi, 850 g/túi, 900 g/túi, 1 kg/túi, 1.5 kg/túi, 2 kg/túi.
- Chất liệu bao bì: Lon thiếc, túi tráng bạc, thìa nhựa tiếp xúc trực tiếp phù hợp tiêu chuẩn vệ sinh an toàn thực phẩm theo quy định của Bộ Y Tế
5. Tên và địa chỉ cơ sở sản xuất sản phẩm:
+ Xuất xứ: Việt Nam
+ Sản xuất tại: CÔNG TY CỔ PHẦN CHẾ BIẾN THỰC PHẨM MD
Địa chỉ: 59/46A, Ấp 6, Xã Bà Điểm, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
+ Giấy chứng nhận ISO số: HT.02.1025, Ngày cấp: 10/10/2025, Nơi cấp: Văn phòng chứng nhận chất lượng (BQC).
III. Mẫu nhãn sản phẩm (Mẫu nhãn đính kèm)
IV. Yêu cầu về an toàn thực phẩm
Tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh thực phẩm đạt yêu cầu an toàn thực phẩm theo:
- Tiêu chuẩn cơ sở số: 0002/TCCS DAVIPURE/2025
Chúng tôi xin cam kết thực hiện đầy đủ các quy định của pháp luật về an toàn thực phẩm và hoàn toàn chịu trách nhiệm về tính pháp lý của hồ sơ công bố và chất lượng, an toàn thực phẩm đối với sản phẩm đã công bố./.
Hà Nội, ngày tháng năm 202
Đại diện tổ chức, cá nhân
|
CÔNG TY CỔ PHẦN CHẾ BIẾN THỰC PHẨM MD |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc |
BẢN TIÊU CHUẨN CƠ SỞ
Số: 0003/TCCS DAVIPURE/2025
+ Tên tổ chức: CÔNG TY CỔ PHẦN CHẾ BIẾN THỰC PHẨM MD
+ Địa điểm: 59/46A, Ấp 6, Xã Bà Điểm, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
1. Tên sản phẩm: Thực phẩm bổ sung DAVIPURE GOLD NATOKI PRO
2. Chỉ tiêu cảm quan sản phẩm:
|
STT |
Tên chỉ tiêu |
Yêu cầu |
|
1 |
Trạng thái |
Dạng bột, đồng nhất, không vón cục, không lẫn tạp chất lạ. |
|
2 |
Màu sắc |
Màu đặc trưng của sản phẩm |
|
3 |
Mùi vị |
Mùi thơm, vị ngọt, đặc trưng của sản phẩm, không có mùi lạ, mùi mốc. |
3. Thành phần: Sữa bột gầy (từ sữa bò), Sữa bột nguyên kem (từ sữa bò), Bột kem không sữa (Non Dairy Creamer), Chất béo thực vật chứa Omega, Đạm đậu nành, Maltodextrin, Dextrose monohydrate, Chất tạo ngọt tổng hợp: Isomalt (INS 953), muối, base milk, Chất xơ hòa tan Inulin, Fructo - Oligosaccharide (FOS), Bột sữa non (Colostrum): 672mg/100g, CALCIUM β-HYDROXY β-METHYL BUTYRATE (Calcium HMB): 10mg/100g, Collagen thuỷ phân (Collagen peptide), Bột béo MCT (Medium chain triglyceride powder), Bột Nattokinase: 230mg/100g (~ 3450FU), L-Lysine HCL, Taurine, Inositol, hương liệu tổng hợp (hương sữa), các khoáng chất (Natri, Kali, Clorid, Calci, Phospho, Magnesi, Đồng, Mangan, Selen, Sắt, Iod, Kẽm), các vitamin [Vitamin A, Vitamin D, Vitamin E (các hợp chất α - tocopherol), Vitamin C (acid ascorbic), Vitamin B1 (thiamin), Vitamin B2 (riboflavin), Nicotinamid, Vitamin B6, Acid folic, Acid pantothenic, Vitamin B12, Vitamin K1 , Vitamin H (Biotin), Bột Vitamin K2 (0.005%)].
4. Thông tin dinh dưỡng:
|
Thành phần |
Đơn vị |
Trong 100 g |
|
Năng lượng |
Kcal |
363 |
|
Đạm |
g |
19 |
|
Béo |
g |
11 |
|
Carbohydrate |
g |
47 |
|
- Đường tổng số |
g |
32 |
|
MUFA |
g |
2.4 |
|
PUFA |
g |
1.4 |
|
Chất xơ |
g |
6 |
|
MCT |
g |
2.45 |
|
Omega 6 |
mg |
936 |
|
Omega 3 |
mg |
216 |
|
Isomalt |
mg |
100 |
|
Collagen |
mg |
436.5 |
|
Canxi |
mg |
760 |
|
Phospho |
mg |
380 |
|
Natri |
mg |
90 |
|
Kẽm |
mg |
2.1 |
|
Iod |
µg |
52.2 |
|
Selen |
µg |
7.4 |
|
Đồng |
µg |
175 |
|
Vitamin A |
IU |
417 |
|
Vitamin D3 |
IU |
110 |
|
Vitamin E |
IU |
2.6 |
|
Vitamin B1 |
µg |
220 |
|
Vitamin B5 |
µg |
1148 |
|
Vitamin K1 |
µg |
14.5 |
(Hàm lượng chất bổ sung không thấp hơn 70% giá trị ghi nhãn)
Hàm lượng vitamin và khoáng chất không vượt quá mức cho phép theo Phụ lục số 02: Ngưỡng dung nạp tối đa (Ban hành kèm theo thông tư số 43/2014/TT-BYT ngày 24/11/2014 của Bộ Y tế)
5. Chỉ tiêu an toàn:
5.1. Giới hạn về độc tố vi nấm:
|
STT |
Tên chỉ tiêu |
Đơn vị tính |
Mức tối đa |
|
1 |
Aflatoxin M1 |
µg/kg |
0,5 |
5.2. Giới hạn về kim loại nặng:
|
STT |
Tên chỉ tiêu |
Đơn vị tính |
Mức tối đa |
|
1 |
Cadmi (Cd) |
mg/kg |
1,0 |
|
2 |
Chì (Pb) |
mg/kg |
3,0 |
|
3 |
Thủy ngân (Hg) |
mg/kg |
0,1 |
|
4 |
Arsen (As) |
mg/kg |
0,5 |
|
5 |
Thiếc (Sn) |
mg/kg |
250 |
5.3. Giới hạn ô nhiễm vi sinh vật:
|
STT |
Tên chỉ tiêu |
Đơn vị tính |
Mức tối đa |
|
1 |
Enterobacteriaceae |
CFU/g |
10 |
|
2 |
Staphylococci dương tính với coagulase |
CFU/g |
10 |
|
3 |
Nội độc tố của Staphylococcus (Staphylococcal enterotoxin) |
/25g |
Không phát hiện |
|
4 |
L. monocytogens |
CFU/g |
100 |
|
5 |
Salmonella |
/25g |
Không phát hiện |
5.4. Giới hạn về hóa chất khác:
|
STT |
Tên chỉ tiêu |
Đơn vị tính |
Mức tối đa |
|
1 |
Melamin |
mg/kg |
2,5 |
6. Đối tượng, Hướng dẫn sử dụng:
- Đối tượng sử dụng: Dành cho người trưởng thành
- Hướng dẫn sử dụng: Cho 5 muỗng gạt bằng (tương đương 45g bột) vào 180ml nước sôi để nguội 40°C – 50°C được một ly khoảng 200ml. Khuấy đều cho đến khi bột tan hoàn toàn. Ngày uống 2 ly.
Chú ý: Thận trọng kiểm tra độ nóng và uống ngay khi sữa còn ấm. Sử dụng phần sữa đã pha trong vòng 1 giờ sau khi pha. Đổ bỏ phần sữa uống còn dư. Các dụng cụ pha chế phải được rửa sạch và tiệt trùng trước khi sử dụng. Pha chế theo đúng hướng dẫn. Mỗi lần uống 1 ly, dùng 2 ly mỗi ngày để bổ sung dinh dưỡng, vitamin và khoáng chất cho cơ thể.
7. Thời gian sử dụng: 24 tháng kể từ ngày sản xuất. Ngày sản xuất và hạn sử dụng xem trên bao bì.
8. Quy cách đóng gói, chất liệu bao bì:
- Quy cách đóng gói: Khối lượng tịnh: 100 g/hộp, 150 g/hộp, 200 g/hộp, 250 g/hộp, 350 g/hộp, 400 g/hộp, 500 g/hộp, 550 g/hộp, 600 g/hộp, 650 g/hộp, 700 g/hộp, 750 g/hộp, 800 g/hộp, 850 g/hộp, 900 g/hộp; 9 g/túi, 45 g/túi, 90 g/túi, 100 g/túi, 150 g/túi, 200 g/túi, 250 g/túi, 300 g/túi, 350 g/túi, 400 g/túi, 450 g/túi, 500 g/túi, 550 g/túi, 600 g/túi, 650 g/túi, 700 g/túi, 800 g/túi, 850 g/túi, 900 g/túi, 1 kg/túi, 1.5 kg/túi, 2 kg/túi.
- Chất liệu bao bì: Lon thiếc, túi tráng bạc, thìa nhựa tiếp xúc trực tiếp phù hợp tiêu chuẩn vệ sinh an toàn thực phẩm theo quy định của Bộ Y Tế
9. Thông tin cảnh báo và bảo quản:
Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh nắng trực tiếp, nhiệt độ dưới 35 độ C; không đặt sản phẩm gần thiết bị tạo nhiệt hoặc khu vực có nhiệt độ biến động thất thường để tránh việc hao hụt, tiêu hao vi chất trong sản phẩm, đảm bảo theo tiêu chuẩn quy định an toàn thực phẩm.
Sản phẩm dạng bột khô, kích thước hạt không đồng nhất; tránh rung lắc mạnh và kéo dài có thể làm xuất hiện hiện tượng phân tầng tự nhiên.Trước khi sử dụng nên thao tác nhẹ nhàng để sản phẩm đạt trạng thái đồng nhất tự nhiên.
Sản phẩm có thể chứa các hạt vi chất dinh dưỡng có màu khác với màu bột sữa
Lon đã mở phải được đậy kín sau mỗi lần sử dụng. Không sử dụng sản phẩm quá 28 ngày kể từ ngày mở bao bì.
Không sử dụng sản phẩm khi đã hết hạn sử dụng hoặc có dấu hiệu vón cục, hư hỏng. Thành phần có chứa sữa
Ngày tháng năm 2025
Đại diện tổ chức, cá nhân
NỘI DUNG GHI NHÃN
Tên sản phẩm: Thực phẩm bổ sung DAVIPURE GOLD GLUZEN
Thành phần: Sữa bột nguyên kem (từ sữa bò), Sữa bột gầy (từ sữa bò), Bột kem không sữa (Non Dairy Creamer), Chất béo thực vật chứa Omega, Đạm đậu nành, Đạm whey cô đặc, Chất tạo ngọt tổng hợp: Isomalt (INS 953), Isomaltulose, Fructo - Oligosaccharide (FOS), Maltodextrin, base milk, L-Lysine HCL, Bột DHA từ dầu tảo: 0.1%, Đạm đậu Hà Lan, Taurine, Inositol, hương liệu tổng hợp (hương sữa), các khoáng chất (Natri, Kali, Clorid, Calci, Phospho, Magnesi, Đồng, Mangan, Selen, Sắt, Iod, Kẽm), các vitamin [Vitamin A, Vitamin D, Vitamin E (các hợp chất α - tocopherol), Vitamin C (acid ascorbic), Vitamin B1 (thiamin), Vitamin B2 (riboflavin), Nicotinamid, Vitamin B6, Acid folic, Acid pantothenic, Vitamin B12, Vitamin K1 , Vitamin H (Biotin), Bột Vitamin K2 (0.005%)].
THÔNG TIN DINH DƯỠNG
|
Chỉ tiêu |
Đơn vị |
Trong 100g bột |
|
Năng lượng |
kcal |
381.00 |
|
Chất đạm |
g |
16.00 |
|
Chất béo |
g |
13.00 |
|
Carbohydrat |
g |
50.00 |
|
Đường tổng số |
g |
34.00 |
|
Chất xơ (FOS) |
g |
4.00 |
|
Isomalt |
g |
4.60 |
|
Palatinose |
g |
14.00 |
|
MUFA |
g |
1.38 |
|
PUFA |
g |
0.80 |
|
Lysin |
mg |
600.00 |
|
Omega 3 |
mg |
121 |
|
Omega 6 |
mg |
524 |
|
Natri |
mg |
85.00 |
|
Canxi |
mg |
450.00 |
|
Photpho |
mg |
225.00 |
|
Kẽm |
mg |
2.1 |
|
Iod |
µg |
53.0 |
|
Selen |
µg |
7.4 |
|
Đồng |
µg |
178 |
|
Vitamin A |
IU |
424 |
|
Vitamin D3 |
IU |
102 |
|
Vitamin E |
IU |
2.7 |
|
Vitamin B1 |
µg |
220 |
|
Vitamin B5 |
µg |
1166 |
|
Vitamin K1 |
µg |
15.9 |
(Hàm lượng chất bổ sung không thấp hơn 70% giá trị ghi nhãn)
ĐỐI TƯỢNG SỬ DỤNG: Dành cho người trưởng thành.
Canxi: Là thành phần chính trong quá trình cốt hóa của xương.
Iod: Có vai trò quan trọng cho sự phát triển của cơ thể, não bộ.
Vitamin D: Kích thích ruột hấp thu Canxi và Phốt pho. Tăng lượng Canxi trong máu tập trung vào xương. Kết quả là làm cho xương phát triển và rắn chắc.
FOS : Giúp cân bằng vi khuẩn đường ruột
Lysin: Giúp kích thích cảm giác ngon miệng một cách tự nhiên, bằng việc hỗ trợ quá trình trao đổi chất trong cơ thể. Hỗ trợ chức năng của hệ miễn dịch.
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG: Cho 5 muỗng gạt bằng (tương đương 40g bột) vào 180ml nước sôi để nguội 40°C – 50°C được một ly khoảng 200ml. Khuấy đều cho đến khi bột tan hoàn toàn. Ngày uống 2 ly.
Chú ý: Thận trọng kiểm tra độ nóng và uống ngay khi sữa còn ấm. Sử dụng phần sữa đã pha trong vòng 1 giờ sau khi pha. Đổ bỏ phần sữa uống còn dư. Các dụng cụ pha chế phải được rửa sạch và tiệt trùng trước khi sử dụng. Pha chế theo đúng hướng dẫn. Mỗi lần uống 1 ly, dùng 2 ly mỗi ngày để bổ sung dinh dưỡng, vitamin và khoáng chất cho cơ thể.
THÔNG TIN CẢNH BÁO VÀ BẢO QUẢN:
Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh nắng trực tiếp, nhiệt độ dưới 35 độ C; không đặt sản phẩm gần thiết bị tạo nhiệt hoặc khu vực có nhiệt độ biến động thất thường để tránh việc hao hụt, tiêu hao vi chất trong sản phẩm, đảm bảo theo tiêu chuẩn quy định an toàn thực phẩm.
Sản phẩm dạng bột khô, kích thước hạt không đồng nhất; tránh rung lắc mạnh và kéo dài có thể làm xuất hiện hiện tượng phân tầng tự nhiên.Trước khi sử dụng nên thao tác nhẹ nhàng để sản phẩm đạt trạng thái đồng nhất tự nhiên.
Sản phẩm có thể chứa các hạt vi chất dinh dưỡng có màu khác với màu bột sữa
Lon đã mở phải được đậy kín sau mỗi lần sử dụng. Không sử dụng sản phẩm quá 28 ngày kể từ ngày mở bao bì.
Không sử dụng sản phẩm khi đã hết hạn sử dụng hoặc có dấu hiệu vón cục, hư hỏng. Thành phần có chứa sữa
Thương nhân chịu trách nhiệm về sản phẩm:
CÔNG TY CỔ PHẦN DINH DƯỠNG DƯỢC THIÊN LONG
Địa chỉ : Số nhà 468, đường Hoàng Công Chất, Tổ 9, Phường Phú Diễn, Thành Phố Hà Nội, Việt Nam
Sản xuất tại: CÔNG TY CỔ PHẦN CHẾ BIẾN THỰC PHẨM MD
Địa chỉ: 59/46A, Ấp 6, Xã Bà Điểm, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
Xuất xứ: Việt Nam
Số TCB: 0002/THIEN LONG/2026
Khối lượng tịnh: g (hoặc kg)