DAVIPURE GLU

Sản phẩm

DAVIPURE GLU

  • Liên hệ
    • Đối tượng sử dụng: Dành cho người trưởng thành từ 18 tuổi trở lên.
    • Xuất xứ: Việt Nam
  • Thông tin chi tiết

 

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

 

BẢN TỰ CÔNG BỐ SẢN PHẨM

Số: 0002/THIEN LONG/2026

 

I. Thông tin về tổ chức, cá nhân tự công bố sản phẩm

Tên tổ chức: CÔNG TY CỔ PHẦN DINH DƯỠNG DƯỢC THIÊN LONG

Địa chỉ: Số nhà 468, đường Hoàng Công Chất, Tổ 9, Phường Phú Diễn, Thành Phố Hà Nội, Việt Nam

Mã số doanh nghiệp: 0104397649

Điện thoại: 024.37644769

II. Thông tin về sản phẩm

1. Tên sản phẩm: Thực phẩm bổ sung DAVIPURE GOLD GLUZEN

2. Thành phần: Sữa bột nguyên kem (từ sữa bò), Sữa bột gầy (từ sữa bò), Bột kem không sữa (Non Dairy Creamer), Chất béo thực vật chứa Omega, Đạm đậu nành, Đạm whey cô đặc, Chất tạo ngọt tổng hợp: Isomalt (INS 953), Isomaltulose, Fructo - Oligosaccharide (FOS), Maltodextrin, base milk, L-Lysine HCL, Bột DHA từ dầu tảo: 0.1%, Đạm đậu Hà Lan, Taurine, Inositol, hương liệu tổng hợp (hương sữa), các khoáng chất (Natri, Kali, Clorid, Calci, Phospho, Magnesi, Đồng, Mangan, Selen, Sắt, Iod, Kẽm), các vitamin [Vitamin A, Vitamin D, Vitamin E (các hợp chất α - tocopherol), Vitamin C (acid ascorbic), Vitamin B1 (thiamin), Vitamin B2 (riboflavin), Nicotinamid, Vitamin B6, Acid folic, Acid pantothenic, Vitamin B12, Vitamin K1 , Vitamin H (Biotin), Bột Vitamin K2 (0.005%)].

3. Thời hạn sử dụng sản phẩm: 24 tháng kể từ ngày sản xuất. Ngày sản xuất và hạn sử dụng xem trên bao bì.

4. Quy cách đóng gói và chất liệu bao bì: 

- Quy cách đóng gói: Khối lượng tịnh: 100 g/hộp, 150 g/hộp, 200 g/hộp, 250 g/hộp, 360 g/hộp, 400 g/hộp, 500 g/hộp, 550 g/hộp, 600 g/hộp, 650 g/hộp, 700 g/hộp, 750 g/hộp, 800 g/hộp, 850 g/hộp, 900 g/hộp; 9 g/túi, 40 g/túi, 80 g/túi, 160 g/túi, 320 g/túi, 350 g/túi, 100 g/túi, 200 g/túi, 300 g/túi, 400 g/túi, 450 g/túi, 500 g/túi, 550 g/túi, 600 g/túi, 650 g/túi, 700 g/túi, 720 g/túi, 800 g/túi, 850 g/túi, 900 g/túi, 1 kg/túi, 1.5 kg/túi, 2 kg/túi.

- Chất liệu bao bì: Lon thiếc, túi tráng bạc, thìa nhựa tiếp xúc trực tiếp phù hợp tiêu chuẩn vệ sinh an toàn thực phẩm theo quy định của Bộ Y Tế

5. Tên và địa chỉ cơ sở sản xuất sản phẩm: 

+ Xuất xứ: Việt Nam

+ Sản xuất tại: CÔNG TY CỔ PHẦN CHẾ BIẾN THỰC PHẨM MD 

Địa chỉ: 59/46A, Ấp 6, Xã Bà Điểm, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

+ Giấy chứng nhận ISO số: HT.02.1025, Ngày cấp: 10/10/2025, Nơi cấp: Văn phòng chứng nhận chất lượng (BQC).

III. Mẫu nhãn sản phẩm (Mẫu nhãn đính kèm)

IV. Yêu cầu về an toàn thực phẩm

Tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh thực phẩm đạt yêu cầu an toàn thực phẩm theo:

- Tiêu chuẩn cơ sở số: 0002/TCCS DAVIPURE/2025

Chúng tôi xin cam kết thực hiện đầy đủ các quy định của pháp luật về an toàn thực phẩm và hoàn toàn chịu trách nhiệm về tính pháp lý của hồ sơ công bố và chất lượng, an toàn thực phẩm đối với sản phẩm đã công bố./.

 

Hà Nội, ngày      tháng      năm 202

  Đại diện tổ chức, cá nhân

  

 

CÔNG TY CỔ PHẦN CHẾ BIẾN THỰC PHẨM MD

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

 

BẢN TIÊU CHUẨN CƠ SỞ

Số: 0003/TCCS DAVIPURE/2025

 

+ Tên tổ chức: CÔNG TY CỔ PHẦN CHẾ BIẾN THỰC PHẨM MD

+ Địa điểm: 59/46A, Ấp 6, Xã Bà Điểm, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

1. Tên sản phẩm: Thực phẩm bổ sung DAVIPURE GOLD NATOKI PRO

2. Chỉ tiêu cảm quan sản phẩm:

STT

Tên chỉ tiêu

Yêu cầu

1

Trạng thái

Dạng bột, đồng nhất, không vón cục, không lẫn tạp chất lạ.

2

Màu sắc

Màu đặc trưng của sản phẩm

3

Mùi vị

Mùi thơm, vị ngọt, đặc trưng của sản phẩm, không có mùi lạ, mùi mốc.

3. Thành phần: Sữa bột gầy (từ sữa bò), Sữa bột nguyên kem (từ sữa bò), Bột kem không sữa (Non Dairy Creamer), Chất béo thực vật chứa Omega, Đạm đậu nành, Maltodextrin, Dextrose monohydrate, Chất tạo ngọt tổng hợp: Isomalt (INS 953), muối, base milk, Chất xơ hòa tan Inulin, Fructo - Oligosaccharide (FOS), Bột sữa non (Colostrum): 672mg/100g, CALCIUM β-HYDROXY β-METHYL BUTYRATE (Calcium HMB): 10mg/100g, Collagen thuỷ phân (Collagen peptide), Bột béo MCT (Medium chain triglyceride powder), Bột Nattokinase: 230mg/100g (~ 3450FU), L-Lysine HCL, Taurine, Inositol, hương liệu tổng hợp (hương sữa), các khoáng chất (Natri, Kali, Clorid, Calci, Phospho, Magnesi, Đồng, Mangan, Selen, Sắt, Iod, Kẽm), các vitamin [Vitamin A, Vitamin D, Vitamin E (các hợp chất α - tocopherol), Vitamin C (acid ascorbic), Vitamin B1 (thiamin), Vitamin B2 (riboflavin), Nicotinamid, Vitamin B6, Acid folic, Acid pantothenic, Vitamin B12, Vitamin K1 , Vitamin H (Biotin), Bột Vitamin K2 (0.005%)].

4. Thông tin dinh dưỡng:

Thành phần

Đơn vị

Trong 100 g 

Năng lượng

Kcal

363

Đạm

g

19

Béo

g

11

Carbohydrate 

g

47

- Đường tổng số

g

32

MUFA

g

2.4

PUFA

g

1.4

Chất xơ

g

6

MCT

g

2.45

Omega 6

mg

936

Omega 3

mg

216

Isomalt

mg

100

Collagen

mg

436.5

Canxi

mg

760

Phospho

mg

380

Natri

mg

90

Kẽm

mg

2.1

Iod

µg

52.2

Selen

µg

7.4

Đồng

µg

175

Vitamin A

IU

417

Vitamin D3

IU

110

Vitamin E

IU

2.6

Vitamin B1

µg

220

Vitamin B5

µg

1148

Vitamin K1

µg

14.5

(Hàm lượng chất bổ sung không thấp hơn 70% giá trị ghi nhãn)

Hàm lượng vitamin và khoáng chất không vượt quá mức cho phép theo Phụ lục số 02: Ngưỡng dung nạp tối đa (Ban hành kèm theo thông tư số 43/2014/TT-BYT ngày 24/11/2014 của Bộ Y tế)

5. Chỉ tiêu an toàn:

5.1. Giới hạn về độc tố vi nấm: 

STT

Tên chỉ tiêu

Đơn vị tính

Mức tối đa

1

Aflatoxin M1

µg/kg

0,5

5.2. Giới hạn về kim loại nặng: 

STT

Tên chỉ tiêu

Đơn vị tính

Mức tối đa

1

Cadmi (Cd)

mg/kg

1,0

2

Chì (Pb)

mg/kg

3,0

3

Thủy ngân (Hg)

mg/kg

0,1

4

Arsen (As)

mg/kg

0,5

5

Thiếc (Sn)

mg/kg

250

5.3. Giới hạn ô nhiễm vi sinh vật: 

STT

Tên chỉ tiêu

Đơn vị tính

Mức tối đa

1

Enterobacteriaceae

CFU/g

10

2

Staphylococci dương

tính với coagulase

CFU/g

10

3

Nội độc tố của Staphylococcus (Staphylococcal enterotoxin)

/25g

Không phát hiện

4

L. monocytogens

CFU/g

100

5

Salmonella

/25g

Không phát hiện

5.4. Giới hạn về hóa chất khác: 

STT

Tên chỉ tiêu

Đơn vị tính

Mức tối đa

1

Melamin

mg/kg

2,5

6. Đối tượng, Hướng dẫn sử dụng: 

- Đối tượng sử dụng: Dành cho người trưởng thành

- Hướng dẫn sử dụng: Cho 5 muỗng gạt bằng (tương đương 45g bột) vào 180ml nước sôi để nguội 40°C – 50°C được một ly khoảng 200ml. Khuấy đều cho đến khi bột tan hoàn toàn. Ngày uống 2 ly.

 Chú ý: Thận trọng kiểm tra độ nóng và uống ngay khi sữa còn ấm. Sử dụng phần sữa đã pha trong vòng 1 giờ sau khi pha. Đổ bỏ phần sữa uống còn dư. Các dụng cụ pha chế phải được rửa sạch và tiệt trùng trước khi sử dụng. Pha chế theo đúng hướng dẫn. Mỗi lần uống 1 ly, dùng 2 ly mỗi ngày để bổ sung dinh dưỡng, vitamin và khoáng chất cho cơ thể.

7. Thời gian sử dụng: 24 tháng kể từ ngày sản xuất. Ngày sản xuất và hạn sử dụng xem trên bao bì.

8. Quy cách đóng gói, chất liệu bao bì:

- Quy cách đóng gói: Khối lượng tịnh: 100 g/hộp, 150 g/hộp, 200 g/hộp, 250 g/hộp, 350 g/hộp, 400 g/hộp, 500 g/hộp, 550 g/hộp, 600 g/hộp, 650 g/hộp, 700 g/hộp, 750 g/hộp, 800 g/hộp, 850 g/hộp, 900 g/hộp; 9 g/túi, 45 g/túi, 90 g/túi, 100 g/túi, 150 g/túi, 200 g/túi, 250 g/túi, 300 g/túi, 350 g/túi, 400 g/túi, 450 g/túi, 500 g/túi, 550 g/túi, 600 g/túi, 650 g/túi, 700 g/túi, 800 g/túi, 850 g/túi, 900 g/túi, 1 kg/túi, 1.5 kg/túi, 2 kg/túi.

- Chất liệu bao bì: Lon thiếc, túi tráng bạc, thìa nhựa tiếp xúc trực tiếp phù hợp tiêu chuẩn vệ sinh an toàn thực phẩm theo quy định của Bộ Y Tế

9. Thông tin cảnh báo và bảo quản:

Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh nắng trực tiếp, nhiệt độ dưới 35 độ C; không đặt sản phẩm gần thiết bị tạo nhiệt hoặc khu vực có nhiệt độ biến động thất thường để tránh việc hao hụt, tiêu hao vi chất trong sản phẩm, đảm bảo theo tiêu chuẩn quy định an toàn thực phẩm. 

Sản phẩm dạng bột khô, kích thước hạt không đồng nhất; tránh rung lắc mạnh và kéo dài có thể làm xuất hiện hiện tượng phân tầng tự nhiên.Trước khi sử dụng nên thao tác nhẹ nhàng để sản phẩm đạt trạng thái đồng nhất tự nhiên.

Sản phẩm có thể chứa các hạt vi chất dinh dưỡng có màu khác với màu bột sữa

Lon đã mở phải được đậy kín sau mỗi lần sử dụng. Không sử dụng sản phẩm quá 28 ngày kể từ ngày mở bao bì.

Không sử dụng sản phẩm khi đã hết hạn sử dụng hoặc có dấu hiệu vón cục, hư hỏng. Thành phần có chứa sữa


Ngày     tháng     năm 2025
Đại diện tổ chức, cá nhân

 

NỘI DUNG GHI NHÃN 

 

Tên sản phẩm: Thực phẩm bổ sung DAVIPURE GOLD GLUZEN

Thành phần: Sữa bột nguyên kem (từ sữa bò), Sữa bột gầy (từ sữa bò), Bột kem không sữa (Non Dairy Creamer), Chất béo thực vật chứa Omega, Đạm đậu nành, Đạm whey cô đặc, Chất tạo ngọt tổng hợp: Isomalt (INS 953), Isomaltulose, Fructo - Oligosaccharide (FOS), Maltodextrin, base milk, L-Lysine HCL, Bột DHA từ dầu tảo: 0.1%, Đạm đậu Hà Lan, Taurine, Inositol, hương liệu tổng hợp (hương sữa), các khoáng chất (Natri, Kali, Clorid, Calci, Phospho, Magnesi, Đồng, Mangan, Selen, Sắt, Iod, Kẽm), các vitamin [Vitamin A, Vitamin D, Vitamin E (các hợp chất α - tocopherol), Vitamin C (acid ascorbic), Vitamin B1 (thiamin), Vitamin B2 (riboflavin), Nicotinamid, Vitamin B6, Acid folic, Acid pantothenic, Vitamin B12, Vitamin K1 , Vitamin H (Biotin), Bột Vitamin K2 (0.005%)].

THÔNG TIN DINH DƯỠNG

Chỉ tiêu

Đơn vị

Trong 100g bột

Năng lượng

kcal

381.00

Chất đạm

g

16.00

Chất béo

g

13.00

Carbohydrat

g

50.00

Đường tổng số

g

34.00

Chất xơ (FOS)

g

4.00

Isomalt

g

4.60

Palatinose

g

14.00

MUFA

g

1.38

PUFA

g

0.80

Lysin

mg

600.00

Omega 3

mg

121

Omega 6

mg

524

Natri

mg

85.00

Canxi

mg

450.00

Photpho

mg

225.00

Kẽm

mg

2.1

Iod

µg

53.0

Selen

µg

7.4

Đồng

µg

178

Vitamin A

IU

424

Vitamin D3

IU

102

Vitamin E

IU

2.7

Vitamin B1

µg

220

Vitamin B5

µg

1166

Vitamin K1

µg

15.9

(Hàm lượng chất bổ sung không thấp hơn 70% giá trị ghi nhãn)

ĐỐI TƯỢNG SỬ DỤNG: Dành cho người trưởng thành.

Canxi: Là thành phần chính trong quá trình cốt hóa của xương.

Iod: Có vai trò quan trọng cho sự phát triển của cơ thể, não bộ.

Vitamin D: Kích thích ruột hấp thu Canxi và Phốt pho. Tăng lượng Canxi trong máu tập trung vào xương. Kết quả là làm cho xương phát triển và rắn chắc.

FOS :  Giúp cân bằng vi khuẩn đường ruột

Lysin: Giúp kích thích cảm giác ngon miệng một cách tự nhiên, bằng việc hỗ trợ quá trình trao đổi chất trong cơ thể. Hỗ trợ chức năng của hệ miễn dịch.

HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG: Cho 5 muỗng gạt bằng (tương đương 40g bột) vào 180ml nước sôi để nguội 40°C – 50°C được một ly khoảng 200ml. Khuấy đều cho đến khi bột tan hoàn toàn. Ngày uống 2 ly.
 

Chú ý: Thận trọng kiểm tra độ nóng và uống ngay khi sữa còn ấm. Sử dụng phần sữa đã pha trong vòng 1 giờ sau khi pha. Đổ bỏ phần sữa uống còn dư. Các dụng cụ pha chế phải được rửa sạch và tiệt trùng trước khi sử dụng. Pha chế theo đúng hướng dẫn. Mỗi lần uống 1 ly, dùng 2 ly mỗi ngày để bổ sung dinh dưỡng, vitamin và khoáng chất cho cơ thể.

THÔNG TIN CẢNH BÁO VÀ BẢO QUẢN:

Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh nắng trực tiếp, nhiệt độ dưới 35 độ C; không đặt sản phẩm gần thiết bị tạo nhiệt hoặc khu vực có nhiệt độ biến động thất thường để tránh việc hao hụt, tiêu hao vi chất trong sản phẩm, đảm bảo theo tiêu chuẩn quy định an toàn thực phẩm. 

Sản phẩm dạng bột khô, kích thước hạt không đồng nhất; tránh rung lắc mạnh và kéo dài có thể làm xuất hiện hiện tượng phân tầng tự nhiên.Trước khi sử dụng nên thao tác nhẹ nhàng để sản phẩm đạt trạng thái đồng nhất tự nhiên.

Sản phẩm có thể chứa các hạt vi chất dinh dưỡng có màu khác với màu bột sữa

Lon đã mở phải được đậy kín sau mỗi lần sử dụng. Không sử dụng sản phẩm quá 28 ngày kể từ ngày mở bao bì.

Không sử dụng sản phẩm khi đã hết hạn sử dụng hoặc có dấu hiệu vón cục, hư hỏng. Thành phần có chứa sữa

Thương nhân chịu trách nhiệm về sản phẩm:

CÔNG TY CỔ PHẦN DINH DƯỠNG DƯỢC THIÊN LONG 

Địa chỉ : Số nhà 468, đường Hoàng Công Chất, Tổ 9, Phường Phú Diễn, Thành Phố Hà Nội, Việt Nam

Sản xuất tại: CÔNG TY CỔ PHẦN CHẾ BIẾN THỰC PHẨM MD 

Địa chỉ: 59/46A, Ấp 6, Xã Bà Điểm, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

Xuất xứ: Việt Nam

Số TCB: 0002/THIEN LONG/2026

Khối lượng tịnh:     g (hoặc kg)

Sản phẩm tương tự